Tuesday, 12/11/2019 - 20:16|
CHÚC MỪNG NĂM MỚI

CÔNG KHAI NĂM HỌC 2018 - 2019

Tài liệu đính kèm: Tải về

   PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG                              CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

         TRƯỜNG THCS YÊN ĐỔ                                                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO    

Cam kết chất lượng giáo dục của nhà trường năm học 2018 - 2019

STT

Ni dung

Chia theo khối

Khối 6

Khối 7

Khối 8

Khối 9

I

Điều kiện tuyn sinh

Đủ

điều kiện

Đủ

điều kiện

Đủ

điều kiện

Đủ

điều kiện

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Do Bộ GDĐT ban hành

Do Bộ GDĐT ban hành

Do Bộ GDĐT ban hành

Do Bộ GDĐT ban hành

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình, về thái độ học tập của học sinh

 Theo các quy định hiện hành

Theo các quy định hiện hành

Theo các quy định hiện hành

Theo các quy định hiện hành

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Đảm bảo

Đảm bảo

Đảm bảo

Đảm bảo

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Đảm bảo

Đảm bảo

Đảm bảo

Đảm bảo

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Đảm bảo

Đảm bảo

Đảm bảo

Đảm bảo

 

Yên Đổ, ngày 10 tháng 6 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

Đinh Quốc Minh


 

 

 PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG                              CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

         TRƯỜNG THCS YÊN ĐỔ                                                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của nhà trường

Năm học 2018 - 2019    

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia theo khối

Khối 6

Khối 7

Khối 8

Khối 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

410

131

89

90

90

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

333=81%

107

79

74

73

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

69=17%

22

18

14

15

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

8=2%

2

2

2

2

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số hc sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

47=11%

16

11

10

10

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

163=39%

52

39

37

35

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

192=46%

60

47

41

44

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

8=4%

3

2

2

1

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

402=98%

128

97

88

89

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

47=11%

16

11

10

10

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

163=39%

52

39

37

35

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

8=4%

3

2

2

1

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

7=2%

2

2

1

2

4

Chuyn trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)

4=1%

1

1

1

1

5

Bị đui học (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số)

4=1%

1

1

1

1

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

12

0

0

0

12

2

Cấp tỉnh/thành phố

2

0

0

0

2

3

Quốc gia, khu vực, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

88

0

0

0

88

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

86=98%

0

0

0

86=98%

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

10=11,6%

0

0

0

10=11,6%

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

34=39,4%

0

0

0

34=39,4%

3

Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số)

42=49%

0

0

0

42=49%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

222/188

81/50

47/52

48/42

46/44

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

318

102

76

66

74

Yên Đổ, ngày 10 tháng 6 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

Đinh Quốc Minh


 

 

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG                              CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

         TRƯỜNG THCS YÊN ĐỔ                                                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của nhà trường,  nNăm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

13

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

13

-

2

Phòng học bán kiên c

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

13

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 

-

8

Bình quân học sinh/lớp

31,5

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

13.838

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

13

702

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

4

216

3

Diện tích thư viện (m2)

1

54

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

0

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

2

50

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp 6

1

 

1.2

Khối lớp 7

1

 

1.3

Khối lớp 8

1

 

1.4

Khối lớp 9

1

 

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

 

 

2.2

Khối lớp 7

 

 

2.3

Khối lớp 8

 

 

2.4

Khối lớp 9

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

14

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

9

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

0

 

5

Thiết bị khác...

0

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

9

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

0

 

5

Thiết bị khác...

0

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

 

XIII

Khu ni trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

02

0

02

0

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

 

0

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x

0

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x

0

XVII

Kết nối internet

x

0

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

0

XIX

Tường rào xây

x

0

Yên Đổ, ngày 10 tháng 6 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Đinh Quốc Minh



 

 

 PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG                              CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

         TRƯỜNG THCS YÊN ĐỔ                                                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ cán bộ quản lý và nhân viên của nhà trường

Năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

32

 

 

26

6

 

 

10

12

 

5

23

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

28

 

 

22

6

 

 

10

12

 

5

23

 

 

1

Toán

5

 

 

3

2

 

 

3

1

 

1

4

 

 

2

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

3

Hóa

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

4

Sinh học

2

 

 

2

 

 

 

1

1

 

1

1

 

 

5

Ngữ văn

4

 

 

3

1

 

 

1

2

 

 

4

 

 

6

Lịch sử

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

7

Địa lý

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

8

Tiếng anh

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

2

 

 

9

GDCD

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

10

Công nghệ

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

11

Thể dục

3

 

 

3

 

 

 

1

2

 

1

2

 

 

12

Âm nhạc

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

13

Mĩ thuật

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

14

Tin học

2

 

 

2

 

 

 

 

1

 

 

2

 

 

15

TPT

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

2

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

III

Nhân viên

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Yên Đổ, ngày 10 tháng 6 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Đinh Quốc Minh

Tác giả: Nhom biên tập WEB trường
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 5
Hôm qua : 10
Tháng 11 : 100
Năm 2019 : 2.952